Giáo án Tin học lớp 9 năm học 2026-2027 - Bài 11a. Sử dụng hàm sumif (Tích hợp năng lực số và AI)

docx 15 trang Thùy Uyên 16/09/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Tin học lớp 9 năm học 2026-2027 - Bài 11a. Sử dụng hàm sumif (Tích hợp năng lực số và AI)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_tin_hoc_lop_9_nam_hoc_2026_2027_bai_11a_su_dung_ham.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án Tin học lớp 9 năm học 2026-2027 - Bài 11a. Sử dụng hàm sumif (Tích hợp năng lực số và AI)

  1. Biên soạn: Lop9.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 3. Thực hành – Tổng tiền các khoản chi (18 phút) a) Mục tiêu: Tính và kiểm được cột Tổng tiền cho chín khoản chi. b) Nội dung và học liệu: TaiChinhGiaDinh-10a.xlsx cơ sở; Phiếu 2. Không dùng bản MoRong. c) Sản phẩm: TaiChinhGiaDinh-11a.xlsx có H2:H10 là SUMIF; H11 là tổng kiểm, Phiếu 2 có bằng chứng hai HS. d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ Giao 2 phút mở/Save As 11a, kiểm 8 dòng Chi Đối chiếu số tiền Ở=800 và 120; Ăn=3000, và 6 dòng Thu. Ghi H1 “Tổng tiền (nghìn không lấy 8000 từ ảnh SGK. đồng)”. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ GV làm mẫu H2 2 phút; HS1 nhập H2:H6 trong Nhập =SUMIF($B$3:$B$10,F2,$D$3:$D$10); 5 phút, HS2 kiểm. Đổi vai HS2 kéo/kiểm kéo chấm vuông đến H10; đọc công thức H10 H7:H10 trong 5 phút. có F10 và hai vùng vẫn kết thúc hàng 10. Bước 3. Báo cáo và thảo luận Bước 3. Báo cáo và thảo luận Dành 3 phút tính H11=SUM(H2:H10), đối Hai tổng phải cùng 8640; nếu khác, tìm nhãn bị chiếu =SUM(D3:D10) trên ô nháp. bỏ sót hoặc phạm vi sai. Bước 4. Kết luận và nhận định Bước 4. Kết luận và nhận định Một phút lưu, đánh dấu ô Giải trí bằng 0 hợp lí; Ghi kết quả thực tế vào Phiếu 2, không gõ tay giao đọc trước công thức Thu. đáp án vào cột H. TC2.1.3 – Tổng hợp từ dữ liệu chi tiết thành tổng tiền theo khoản; giữ công thức có thể cập nhật. Đáp án và nội dung chốt Chi tiêu: Ở 920; Ăn 3.000; Di chuyển 600; Học tập 2.200; Sức khỏe 620; Giải trí 0; Quà tặng/Từ thiện 300; Tiết kiệm 1.000; Khác 0. Tổng 8.640 nghìn đồng. H11=SUM(H2:H10)=8.640; SUM(D3:D10) cũng bằng 8.640. Tổng đối chiếu không thay việc kiểm từng danh mục. Cách đánh giá: Kiểm đúng công thức, sao chép đủ 9 danh mục, tổng khớp và hai người có thao tác. Nhóm nhanh thử một nhãn sai chính tả trên bản nháp. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 4. Củng cố – Đọc công thức Thu nhập (6 phút) a) Mục tiêu: Phân tích công thức SUMIF ở trang Thu trước khi thực hành tiếp. b) Nội dung và học liệu: Phiếu 2B; H11a.3 SGK tr.47 và tệp 2027 khác số tiền. c) Sản phẩm: Ba tham số được ghi đúng và dự đoán Lương của tệp lớp.
  2. Biên soạn: Lop9.edu.vn Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh d) Tổ chức thực hiện Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ Bước 1. Chuyển giao nhiệm vụ Chiếu =SUMIF($B$3:$B$8,F2,$D$3:$D$8); Đọc vùng khoản thu B3:B8; F2 là Lương; cộng yêu cầu cá nhân 1 phút ghi vai trò ba tham số. tiền D3:D8 tại dòng thỏa điều kiện. Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ Bước 2. Thực hiện nhiệm vụ Cho cặp 2 phút đối chiếu số tiền Lương trong Tệp lớp có Lương 7000, SGK có 10000; không tệp lớp với ảnh SGK. sao chép kết quả ảnh. Bước 3. Báo cáo và thảo luận Bước 3. Báo cáo và thảo luận Gọi một HS giải thích khi kéo H3 cần điều kiện F3 là Thưởng; hai vùng vẫn B3:B8 và D3:D8. nào, vùng nào giữ. Bước 4. Kết luận và nhận định Bước 4. Kết luận và nhận định Thu phiếu nhanh, chốt bắt đầu tiết sau từ tệp Ghi dự đoán, giữ tệp để nhập ở tiết 2. 11a vừa lưu. Đáp án và nội dung chốt Tệp lớp H2 Thu phải là 7.000 nghìn đồng; SGK minh họa khác dữ liệu nên 10.000 không phải đáp án cho tệp lớp. Cách đánh giá: Đạt khi giải thích đúng ba tham số và số tiền từ nguồn cụ thể, không chỉ đọc thuộc công thức. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY .............................................................................................................. ..............................................................................................................
  3. Biên soạn: Lop9.edu.vn KẾ HOẠCH BÀI DẠY BÀI 11a. SỬ DỤNG HÀM SUMIF Trường: ................................ Năm học: 2026–2027 Tổ: .................... Giáo viên: ................................ Lớp: 9........ Môn học: Tin học Tuần: 31 Số tiết: 2 Ngày soạn: .... / .... / ........ Ngày dạy: .... / .... / ........ Tiết 2 – Thu nhập, dữ liệu phát sinh và triển lãm Tuần 31; Tiết PPCT 27; 45 phút. I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức - Tính tổng từng khoản thu; cập nhật hai vùng dữ liệu khi thêm dòng. - Vận dụng SUMIF cho triển lãm và kiểm lời gợi ý của AI. 2. Năng lực - Tự chủ và tự học: tự nhập công thức, kiểm tra một kết quả bằng dữ liệu gốc. - Giao tiếp và hợp tác: đổi vai người thao tác/người kiểm tra, chỉ rõ ô lỗi cho bạn sửa. - Năng lực Tin học NLc: giải quyết nhiệm vụ cụ thể bằng bảng tính, giải thích dữ liệu và kết quả. TC2.1.3 – Tổ chức, tổng hợp dữ liệu trong bảng tính; minh chứng là công thức và bản kiểm thử. 9.A3.1 – Kiểm công thức từ trợ lí bằng SGK và kết quả thực tế. TC2.5.2 – Chọn hàm đáp ứng bài toán tổng tiền. 3. Phẩm chất - Trung thực: ghi kết quả đã kiểm tra, giữ dữ liệu gốc và công khai phần hỗ trợ của AI. - Trách nhiệm: lưu đúng tệp, bảo vệ thông tin cá nhân và hoàn thành phần việc được giao. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU - Máy chiếu; phòng máy 2 HS/máy, Excel có COUNTIF, SUMIF, IF. GV kiểm dấu phân cách trước giờ học: công thức dùng dấu phẩy; máy dùng dấu chấm phẩy thì thay dấu phân cách tham số tương ứng. - Phát phiếu in trong phụ lục; GV mở trước tệp và phóng to 125–150%. Tên trang có dấu/khoảng trắng phải giữ đúng. - Mỗi HS được trực tiếp thao tác theo thời gian đổi vai. Khi máy hỏng: viết công thức và dự đoán trên phiếu; đăng kí 10 phút thực hành có GV hỗ trợ trước buổi kế tiếp, nộp tệp thật sau bổ sung. - Phiếu 3–4; tệp11a và triển lãm10a; nguồn chính SGK tr.45–47.