File Word 10 đề thi Tin học lớp 9 giữa kì 1 năm học 2026-2027 có bản đặc tả và đáp án
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "File Word 10 đề thi Tin học lớp 9 giữa kì 1 năm học 2026-2027 có bản đặc tả và đáp án", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
file_word_10_de_thi_tin_hoc_lop_9_giua_ki_1_nam_hoc_2026_202.docx
Nội dung tài liệu: File Word 10 đề thi Tin học lớp 9 giữa kì 1 năm học 2026-2027 có bản đặc tả và đáp án
- Biên soạn: Lop9.edu.vn PHẦN III. TỰ LUẬN (4 điểm) Câu 19. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Nêu tác động đến giao tiếp: bỏ lỡ/hiểu thiếu nội dung hoặc khó trao đổi. 0,25 Giải thích video chiếm sự chú ý nên Bảo không nghe trọn lời người thân. 0,25 Nêu tác động đến quan hệ: người thân cảm thấy bị bỏ qua hoặc sự gắn kết 0,25 giảm. Giải thích ít lắng nghe/ít trao đổi làm giảm sự quan tâm hoặc thấu hiểu. Chấp 0,25 nhận cách diễn đạt tương đương; không bắt chẩn đoán sức khoẻ. Câu 20. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Đề xuất cách phù hợp điều kiện của cả hai nhóm: A kết hợp B, hoặc B dùng 0,25 chung có lí do. Chỉ chọn A cho tất cả chưa đạt. Giải thích lợi ích cho nhóm có mạng: trao đổi trực tiếp qua A hoặc chủ động 0,25 xem lại nếu dùng B. Giải thích nhóm ít mạng có thể tải trước ở trường rồi xem ngoại tuyến bằng B. 0,25 Nêu một hạn chế thực tế của cách đã chọn, như không hỏi trực tiếp lúc xem B 0,25 hoặc buổi A phụ thuộc kết nối. Không bắt tên phần mềm hay thao tác kĩ thuật. Câu 21. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Nêu một thông tin cần bổ sung, cụ thể và gắn với việc chuẩn bị/gửi sản phẩm, 0,25 chẳng hạn hạn nộp. Nêu thông tin thứ hai khác ý thứ nhất, chẳng hạn số lượng/định dạng ảnh hoặc 0,25 cấu trúc sách ảnh. Nêu thông tin thứ ba khác hai ý trên, chẳng hạn cách gửi/nơi nhận. Chấp nhận ý cần thiết khác như quyền sử dụng ảnh; không tính lại tên/chủ đề/đối tượng đã 0,25 có và không bắt đúng ba ví dụ này. Nêu thể lệ đầy đủ do ban tổ chức công bố đã được dẫn cuối bản tin làm nơi xác 0,25 minh. 51
- Biên soạn: Lop9.edu.vn Câu 22. (1,0 điểm) Lời giải / yêu cầu đạt Điểm Nhận định hai đánh giá có thể cùng hợp lí khi gắn với mục đích và phạm vi sử 0,25 dụng, không chọn một người đúng tuyệt đối. Xác lập điều kiện cho Linh: dùng ý kiến được xác nhận để giới thiệu đúng 12 người gửi; không coi đó là sở thích của toàn khối. Có thể nêu cần làm rõ phạm 0,25 vi ngay trong bài viết. Nêu giới hạn cho Quân: 12 ý kiến tự nguyện chưa đủ để kết luận nhu cầu chung của các lớp hoặc quyết định mua sách cho toàn khối. Có thể diễn giải 0,25 bằng việc cần biết thêm nhu cầu các lớp, điều kiện mua hoặc chỉ dùng nguồn làm gợi ý ban đầu; không bắt đề xuất một hành động xác minh. Phản bác suy luận tuyệt đối bằng lập luận về mức đáp ứng khác nhau theo mục đích/phạm vi; đúng hoặc hữu ích cho mục đích này không bảo đảm đầy đủ, phù 0,25 hợp cho mục đích khác. Chấp nhận tích hợp với các ý trên, không bắt lặp kết luận. 52
- Biên soạn: Lop9.edu.vn MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 06 Thời gian làm bài: 45 phút Mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị Chỉ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao TT Tổng đề kiến thức tiêu TNKQ TNKQ TNKQ TNKQ TL TL TL TL NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S NLC Đ/S 4 (C13, 4 (C1, Số C14, C2, C3, - - - - - - - - - - 8 A. Máy tính Thế giới kĩ thuật câu/ý C15, 1 C4) và cộng đồng số C16) Điểm 1 - - 1 - - - - - - - - 2 4 (C5, C. Tổ chức Số lưu trữ, tìm Chất lượng thông C6, C7, - - - - 1 (C22) - - - - - - 5 2 câu/ý kiếm và trao tin C8) đổi thông tin Điểm 1 - - - - 1 - - - - - - 2 4 (C17, C. Tổ chức Đánh giá thông Số C18, 1 lưu trữ, tìm - - - - - - - - - 1 (C24) 6 3 tin trong giải câu/ý C19, (C23a) kiếm và trao quyết vấn đề C20) đổi thông tin Điểm - - - 1 - - - - 1 - - 1 3 2 D. Đạo đức, Số 2 (C9, pháp luật và Tác động tiêu cực - - - (C21a, - - - - - - - 4 4 câu/ý C10) văn hoá trong của công nghệ số C21b) môi trường số Điểm 0,5 - - - 0,5 - - - - - - - 1 D. Đạo đức, 2 Sử dụng dịch vụ Số 2 (C11, 1 pháp luật và - - - (C21c, - - - - - - 5 5 Internet có trách câu/ý C12) (C23b) văn hoá trong C21d) nhiệm môi trường số Điểm 0,5 - - - 0,5 - - - 1 - - - 2 Tổng số câu/ý 12 - - 8 4 1 - - 2 - - 1 28 Tổng điểm 3 - - 2 1 1 - - 2 - - 1 10 (100%) Tỉ lệ theo mức 30% 40% 20% 10% 100% Ghi chú: TNKQ gồm NLC (nhiều lựa chọn) và Đ/S (đúng/sai); TL: tự luận. C là số câu; a, b, c, d là ý. Cột số câu/ý đếm ý chấm của câu nhiều ý; một câu Đ/S bốn ý vẫn là một câu chính. Đề có 24 câu chính; 1 câu Đ/S gồm 4 ý. 53
- Biên soạn: Lop9.edu.vn BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Môn Tin học - Lớp 9 - Năm học 2026-2027 - Đề số 06 Thời gian làm bài: 45 phút Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Nhận biết C1: Nhận biết khả năng xử lí chính xác theo quy tắc của máy tính C2: Nhận biết khả năng kết nối dữ liệu A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật 4 NLC (C1, 1 C3: Chỉ ra ứng dụng máy tính trong quản lí kho tư liệu - - - cộng đồng số C2, C3, C4) C4: Chỉ ra ứng dụng máy tính trong truyền thông theo mô tả trực tiếp Năng lực: NLa Thông hiểu C13: Giải thích khả năng lan truyền nhanh nhờ kết nối toàn cầu C14: Giải thích vì sao lưu trữ nhiều không đồng nghĩa dữ liệu có 4 NLC (C13, A. Máy tính và Thế giới kĩ thuật 1 chất lượng - C14, C15, - - cộng đồng số C15: Suy ra vai trò bộ xử lí trong thiết bị hỗ trợ quản lí tư liệu C16) C16: Giải thích một lợi ích giáo dục của kho học liệu số Năng lực: NLa Nhận biết C. Tổ chức lưu C5: Nhận biết khái niệm tính mới trữ, tìm kiếm Chất lượng thông C6: Nhận biết khái niệm tính đầy đủ 4 NLC (C5, 2 - - - và trao đổi tin C7: Nhận biết khái niệm tính chính xác C6, C7, C8) thông tin C8: Nhận biết khái niệm tính sử dụng được Năng lực: NLc Thông hiểu C. Tổ chức lưu C22: Giải thích vì sao xác định được người đăng chưa đủ để kết trữ, tìm kiếm Chất lượng thông 2 luận thông tin chính xác; nối với tiêu chí và cách xác minh đã - 1 TL (C22) - - và trao đổi tin học. thông tin Năng lực: NLc 54
- Biên soạn: Lop9.edu.vn Số câu/ý theo mức độ nhận thức Chương/Chủ Nội dung/đơn vị TT Yêu cầu cần đạt/Mức độ đánh giá Vận dụng đề kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng cao Thông hiểu C17: Đọc hồ sơ tư liệu để phân biệt nguồn ban đầu với bản đã sửa C. Tổ chức lưu C18: Phân biệt xác nhận nguồn gốc với xác nhận nội dung đúng Đánh giá thông tin 4 NLC (C17, trữ, tìm kiếm C19: Nhận định vai trò của thời điểm và mục đích công bố trong 3 trong giải quyết - C18, C19, - - và trao đổi một tư liệu vấn đề C20) thông tin C20: Nhận định giới hạn khi chỉ có tiêu đề mà không có nội dung đi kèm Năng lực: NLc Vận dụng C. Tổ chức lưu Đánh giá thông tin C23a: Từ hồ sơ tư liệu chuẩn bị chia sẻ, chỉ ra dữ kiện cần kiểm trữ, tìm kiếm 3 trong giải quyết chứng và chọn đầu mối xác minh thích hợp trong danh sách đã - - 1 TL (C23a) - và trao đổi vấn đề cho. thông tin Năng lực: NLc Vận dụng cao C. Tổ chức lưu C24: Trước thời hạn chia sẻ một thông báo, tự ưu tiên điều cần Đánh giá thông tin trữ, tìm kiếm xác minh dựa trên tác động của từng khoảng thiếu và mức tin cậy 3 trong giải quyết - - - 1 TL (C24) và trao đổi của các nguồn; lập quyết định có thể chia sẻ phần nào, hoãn phần vấn đề thông tin nào, kèm căn cứ có thể kiểm tra. Năng lực: NLc D. Đạo đức, Nhận biết pháp luật và Tác động tiêu cực C9: Nhận diện nguy cơ bị quấy rối qua mạng 2 NLC (C9, 4 - - - văn hoá trong của công nghệ số C10: Nhận diện tác động của tin sai lên cộng đồng C10) môi trường số Năng lực: NLb Thông hiểu D. Đạo đức, C21a: Giải thích nguy cơ gây hiểu lầm khi một ảnh bị tách khỏi pháp luật và Tác động tiêu cực bối cảnh 2 Đ/S (C21a, 4 - - - văn hoá trong của công nghệ số C21b: Giải thích tác động xã hội khi lời đồn được khuếch đại C21b) môi trường số trong nhóm Năng lực: NLb 55

