Kế hoạch bài dạy Toán 9 - Tuần 20+21 - Chủ đề: Liên môn tích hợp "Giải bài toán bằng cách hệ phương trình - Năm học 2023-2024 - Phạm Thùy Giang

docx 13 trang Thùy Uyên 06/12/2025 860
Bạn đang xem tài liệu "Kế hoạch bài dạy Toán 9 - Tuần 20+21 - Chủ đề: Liên môn tích hợp "Giải bài toán bằng cách hệ phương trình - Năm học 2023-2024 - Phạm Thùy Giang", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_toan_9_tuan_2021_chu_de_lien_mon_tich_hop_g.docx

Nội dung tài liệu: Kế hoạch bài dạy Toán 9 - Tuần 20+21 - Chủ đề: Liên môn tích hợp "Giải bài toán bằng cách hệ phương trình - Năm học 2023-2024 - Phạm Thùy Giang

  1. Kế hoạch bài dạy ĐS 9 Kì 2 Năm học: 2023 - 2024 Ngày soạn Ngày 22/01-29/01/2024 22/01, 24/01-29/01, Dạy 31/01/2024 06/01/2024 Tiết 2,3;2,3 5, 1; 5, 1 Lớp 9A 9C Tuần 20, 21 - Tiết 39, 40, 41, 42 KẾ HOẠCH BÀI DẠY CHỦ ĐỀ LIÊN MƠN TÍCH HỢP: GIẢI BÀI TỐN BẰNG CÁCH LẬP HỆ PHƯƠNG TRÌNH A. KẾ HOẠCH CHUNG Phân phối Tiến trình dạy học thời gian HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG KT1: Các bước giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình Tiết 1 KT2: Các ví dụ mẫu HOẠT ĐỘNG HÌNH THÀNH 1. Dạng bài tốn cấu tạo số KIẾN THỨC 2. Dạng bài tốn chuyển động 3. Dạng bài tốn kế hoạch, năng suất, Tiết 2 làn chung - riêng Tiết 3, 4 HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP- HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG B. KẾ HOẠCH DẠY HỌC: I. MỤC TIÊU BÀI HỌC 1. Kiến thức, kỹ năng: Sau khi học xong bài này, học sinh: a. Kiến thức: - Biết cách giải bài tốn bằng cách lập hệ PT, nắm được các bước giải bait tốn bằng cách lập PT - Hiểu được cách lập hệ PT từ yêu cầu của bài tốn - Vận dụng giải bài tốn bằng cách lập hệ PT b. Kĩ năng: - Hình thành kỹ năng phân tích đề bài, lựa chọn cách đặt ẩn và tìm mối quan hệ để lập nên hệ phương trình giải một số dạng tốn như về phép viết số, quan hệ số, tốn chuyển động GV: Phạm Thùy Giang - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - An Lão
  2. Kế hoạch bài dạy ĐS 9 Kì 2 Năm học: 2023 - 2024 - Rèn kĩ năng lập hệ, giải hệ PT bằng PP cộng đại số, pp thế vào giải bài tốn bằng cách lập hệ PT. Cĩ tư duy liên hệ thực tế để giải tốn. 2. Định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh a) Các phẩm chất: - Trung thực, tự trọng, chí cơng vơ tư - Tự lập, tự tin, tự chủ và cĩ tinh thần vượt khĩ - Cĩ trách nhiệm với bản thân, cộng đồng, đất nước b) Các năng lực chung: - Năng lực giao tiếp: Học sinh chủ động tham gia và trao đổi thơng qua hoạt động nhĩm. - Năng lực hợp tác: Học sinh biết phối hợp, chia sẻ trong các hoạt động tập thể. - Năng lực ngơn ngữ: Phát biểu được các bước giải bài tốn . - Năng lực tự quản lý: Học sinh nhận ra được các yếu tố tác động đến hành động của bản thân trong học tập và giao tiếp hàng ngày. - Năng lực sử dụng thơng tin và truyền thơng: Học sinh sử dụng được máy tính cầm tay để tính tốn. - Năng lực tự học: Học sinh xác định đúng đắn động cơ thái độ học tập; tự đánh giá và điều chỉnh được kế hoạch học tập; tự nhận ra được sai sĩt và cách khắc phục sai sĩt. c) Các năng lực chuyên biệt: - Năng lực thu thập, chế biến thơng tin tốn học - Năng lực lưu trữ thơng tin tốn học - Năng lực vận dụng tốn học vào giải quyết vấn đề II. CHUẨN BỊ + Giáo viên: - Soạn KHBH - Chuẩn bị phương tiện dạy học: Phiếu học tập. + Học sinh: - Làm BTVN - Trả lời các câu hỏi được giáo viên giao từ tiết trước. III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC A. Hoạt động khởi động: - GV đặt câu hỏi, yêu cầu HS làm bài tập sau: Câu hỏi kiểm tra HS trả lời Điểm Nêu các bước giải bài tốn Bước 1: Lập phương trình bằng cách lập phương trình? - Chọn ẩn và đặt điều kiện thích hợp cho ẩn . 2 - Biểu diễn các đại lượng chưa biết theo ẩn và các đại lượng 2 đã biết . 2 - Lập phương trình biểu thị mối quan hệ giữa các đại lượng 2 . Bước 2: Giải phương trình. 2 2 GV: Phạm Thùy Giang - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - An Lão
  3. Kế hoạch bài dạy ĐS 9 Kì 2 Năm học: 2023 - 2024 Bước 3: Trả lời : Kiểm tra xem trong các nghiệm của phương trình, nghiệm nào thỏa mãn điều kiện của ẩn, nghiệm nào khơng, rồi kết luận . - Cá nhân HS Làm ra giấy nháp - HS dưới lớp đổi bài chấm chéo theo đáp án của GV - GV gọi HS dưới lớp báo cáo kết quả chấm chéo - GV đánh giá cho điểm và nhận xét việc vận dụng kiến thức của HS * Đặt vấn đề : Giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình và cách để giải bài tốn bằng cách lập phương trình ở lớp 8 cĩ gì khác ? Bài học hơm nay cho ta biết điều này B. Hoạt động hình thành kiến thức. HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ NỘI DUNG CẦN ĐẠT Hoạt động 1 : Tìm hiểu các bước giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình - Giải bài tốn bằng cách lập hệ * Các bước giải bài tốn bằng phương trình ta làm theo mấy cách lập hệ phương trình bước, đĩ là những bước nào ? Gv chốt các bước như đối với giải bài tốn bằng cách lập PT -Yêu cầu HS đọc bài tốn ở ví - Đọc và tìm hiểu ví dụ 1 . Ví dụ 1: (tr 20 SGK) dụ1 Gọi chữ số hàng chục của số cần - Bài tốn cho biết gì ? yêu cầu -Vài HS trả lời tìm là x, chữ số hàng đơn vị là y tìm gì ? (ĐK: x, y N, 0 < x 9 và0 < x - Số cĩ hai chữ số gồm những chữ - Chữ số hàng chục và chữ 9 ) . số nào ? số hàng đơn vị Khi đĩ số cần tìm là : - Ghi tĩm tắt bài tốn lên bảng - Ghi tĩm tắt bài tốn vào vở xy = 10x + y . - Hãy nhắc lại cách viết một số tự - Ta cĩ abc = 100a + 10b +c Khi viết hai số theo thứ tự ngược nhiên dưới dạng tổngcác lũy lại ta được số : thừa? yx = 10y + x . - Bài tốn cĩ những đại lượng nào - Bài tốn cĩ hai đại lượng Theo điều kiện đầu, ta cĩ : chưa biết ? chưa biết là chữ số hàng chục 2y – x = 1 hay –x + 2y = 1 và chữ số hàng đơn vị . Theo điều kiện sau, ta cĩ : - Ta nên chọn hai đại lượng chưa (10x + y) – (10y +x) = 27 biết đĩ làm ẩn số. - hs trả lời 9x – 9y = 27 - Hãy chọn ẩn và nêu điều kiện của x – y = 3 ẩn ? - Vì theo giả thiết khi viết hai Từ đĩ ta cĩ hệ phương trình : -Tại sao x và y đều phải khác 0 ? chữ số ấy theo thứ tự ngược - x 2y 1 y 4 - Biểu thị số cần tìm theo x và y? lại ta vẫn được một số cĩ hai x - y 3 x y 3 - Khi viết hai số theo thứ tự ngược chữ số .Chứng tỏ cả x và y x 7 lại ta được số nào ? đều phải khác 0 . (TMĐK) y 4 GV: Phạm Thùy Giang - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - An Lão
  4. Kế hoạch bài dạy ĐS 9 Kì 2 Năm học: 2023 - 2024 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ NỘI DUNG CẦN ĐẠT - Số cần tìm là :xy = 10x + y. Vậy số phải tìm là 74 . - Hãy viết đẳng thức biểu thị hai lần chữ số hàng đơn vị lớn hơn chữ - Khi viết hai số theo thứ tự số hàng chục 1 đơn vị ? ngược lại ta được số : - Hãy viết đẳng thức biểu thị số yx = 10y + x . mới bé hơn số cũ 27 đơn vị ? - Hai lần chữ số hàng đơn vị chốt lại và ghi bảng lời giải tiếp lớn hơn chữ số hàng chục 1 theo . đơn vi ta cĩ : 2y – x = 1 - Kết hợp hai phương trình vừa tìm hay – x + 2y = 1 ta cĩ hệ phương trình - Số mới bé hơn số cũ 27 đơn - x 2y 1 vị : (10x + y) – (10y +x) = 27 x - y 3 9x – 9y = 27 - Hệ phương trình này đã giải ở x – y = 3 phần kiểm tra bài cũ . - HS.Khá: tự tĩm tắt nêu các - Vậy số phải tìm là số nào bước giải bài tốn bằng cách - Quá trình các em vừa làm chính lập hệ phương trình là đã giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình .Hãy nhắc lại các - Đọc và tìm hiểu đề bài , vẽ bước đĩ . sơ đồ minh họa đề vào vở . - Treo bảng phụ nêu ví dụ 2 . - Yêu cầu HS đọc đề và vẽ sơ đồ bài tốn Ví dụ 2: (tr 21 SGK) . Gọi vận tốc của xe tải là x (km/h x > 0) và vận tốc của xe khách là TPHCM 189 km Cần Thơ - Khi hai xe gặp nhau, thời y(km/h y > 0) . sau 1 h gian xe khách đ ã đ i 1gi ờ 48 Xe tải Xe khách 9 phút = giờ .Thời gian xe tải 5 Vì mỗi giờ xe khách đi nhanh - Khi hai xe đi ngược chiều đến nơi 9 14 hơn xe tải 13 km nên ta cĩ đi là 1 giờ + giờ = giờ . gặp nhau, thời gian xe khách đã đi 5 5 phương trình : y – x = 13 bao lâu ? Thời gian xe tải đi bao - Bài tốn hỏi vận tốc mỗi xe -x +y = 13 lâu ? . Quãng đường xe tải đi được là 14 - HS.TB: Gọi vận tốc của xe x (km) . tải là x (km/h ),x > 0 và vận 5 tốc của xe khách là y(km/h ) Quãng đường xe khách đi được 9 y > 0) . là y (km) . 5 - Bài tốn hỏi gì ? - Hoạt động nhĩm trong 5 phút . GV: Phạm Thùy Giang - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - An Lão
  5. Kế hoạch bài dạy ĐS 9 Kì 2 Năm học: 2023 - 2024 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ NỘI DUNG CẦN ĐẠT - Hãy chọn ẩn và đặt điều kiện cho Xe S v t Vì quãng đường từ TP Hồ Chí ẩn ? 14 14 Minh đến Cần Thơ dài 189km XT x x x 5 5 nên ta cĩ phương trình : X 9 9 14 9 y y y x + y = 189 K 5 5 5 5 Từ đĩ, ta cĩ hệ phương trình : - Yêu cầu HS hoạt động nhĩm - x y 13 trong khoảng 5 phút 14 9 x y 189 ?3 Lập phương trình biểu thị giả 5 5 thiết : Mỗi giờ, xe khách đi nhanh x y 13 hơn xe tải 13 km 14x 9y 945 ?4 Viết các biểu thức chứa ẩn y x 13 - Đại diện 1 nhĩm treo bảng biểu thị quãng đường mỗi xe đi 14x 9(x 13) 945 nhĩm và trình bày được, tính đến khi hai xe gặp y x 13 x 36 nhau. Từ đĩ suy ra phương trình 23x 828 y 49 - Đại diện nhĩm khác nhận biểu thị giả thiết quãng đường từ (TMĐK) xét . TP. Hồ Chí Minh đến TP. Cần Vậy vận tốc xe tải là 36 km/h và Thơ dài 189 km vận tốc xe khách là 49 km/h + Nửa lớp làm ?3 - HS.TB lên bảng trình bày + Nửa lớp làm ?4 - Yêu cầu đại diện 1 nhĩm treo bảng phụ và trình bày. - Gọi đại diện nhĩm khác nhận xét - Giải hệ hai phương trình thu được trong ?3 và ?4 rồi trả lời bài tốn. - Yêu cầu cả lớp làm , gọi HS lên bảng trình bày . - Kiểm tra HS làm bài và nhận xét. Hoạt động 2: Giải bài tốn làm chung làm riêng GV: Phạm Thùy Giang - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - An Lão
  6. Kế hoạch bài dạy ĐS 9 Kì 2 Năm học: 2023 - 2024 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ NỘI DUNG CẦN ĐẠT - Treo bảng phụ đưa ví dụ 3 - Đọc và tìm hiểu đề bài . Ví dụ 3: (tr 22 SGK) SGK tr 22 - Yêu cầu HS nhận dạng bài - Ví dụ 3 là bài tốn làm chung, Th.gian Năng suất tốn. làm riêng. HTCV (cv/ngày) - Nhấn mạnh lại nội dung đề - Trong bài tốn này cĩ thời gian (ngày) bài và hỏi HS: Bài tốn này cĩ hồn thành cơng việc(HTCV) và Hai 24 1 những đại lượng nào? năng suất của hai đội và riêng đội 24 - Cùng một khối lượng cơng từng đội. Đội A x 1 việc, giữa thời gian hồn thành - Cùng một khối lượng cơng x và năng suất ( Khối lượng cơng việc, thời gian hồn thành và Đội B y 1 việc làm trong một đơn vị thời năng suất là hai đại lượng tỷ lệ y gian) là hai đại lượng cĩ quan nghịch. hệ với nhau như thế nào? - HS.TB lên bảng điền Gọi thời gian đội A làm riêng - Treo bảng phụ đưa bảng phân hồn thành cơng việc là x (ngày) tích và yêu cầu HS nêu điền và thời gian đội B làm riêng hồn vào bảng - HS.TB lên điền vào bảng trả thành cơng việc là y (ngày) . Thời gian lời miệng . ĐK : x ; y > 24 Năng suất HTCV 1 (cv/ngày) Trong 1 ngày đội A làm được ( ngày ) x Haiđội (cv) , 1 Đội A Trong 1 ngày đội B làm được Đội B y - Hướng dẫn HS dựa vào bảng (cv) phân tích để trình bày lời giải Năng suất của đội A gấp rưỡi đội bài tốn - Gọi thời gian đội A làm riêng B, ta cĩ phương trình : 1 3 1 - Nêu cách chọn ẩn và điều hồn thành cơng việc là = . (1) kiện của ẩn ? x(ngày) và thời gian đội B làm x 2 y - Lưu ý : Thời gian làm riêng riêng h.thành cơng việc là y Hai đội làm chung trong 24 ngày của mỗi đội để hồn thành (ngày) ĐK: x; y > 24 thì HTCV, vậy 1 ngày hai đội làm 1 cơng việc phải nhiều hơn thời được cơng việc, vậy ta cĩ gian làm chung để hồn thành - Năng suất của đội A gấp rưỡi 24 1 3 1 phương trình : cơng việc. đội B, ta cĩ: = . (1) 1 1 1 - Tìm mối quan hệ giữa các x 2 y + = (2) x y 24 đại lượng để lập phương trình, Hai đội làm chung trong 24 hệ phương trình ? ngày thì hồn thành cơng việc, Từ (1) và (2) ta cĩ hệ phương trình - Nhận xét và chốt lại 2 cơ sở vậy trong một ngày hai đội làm : lý thuyết dùng để lập hai phương trình của hệ GV: Phạm Thùy Giang - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - An Lão
  7. Kế hoạch bài dạy ĐS 9 Kì 2 Năm học: 2023 - 2024 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ NỘI DUNG CẦN ĐẠT - Yêu cầu HS cả lớp giải hệ 1 1 1 1 2 1 được cv Vậy ta cĩ : + = . phương trình. Gọi HS lên bảng 24 x y x 3 y (I) giải hệ phương trình 1 1 1 1 (2) - Ngồi cách giải trên cịn cĩ 24 x y 24 cách giải nào khác.? - HS.TBK lên bảng giải hệ 1 1 Đặt a = > 0; b = > 0 - Yêu cầu HS hoạt động nhĩm phương trình ,.cả lớp cùng giải x y ?7 (tr 23 SGK) trong 5 phút vào vở 3 a b - Đưa kết quả hai nhĩm lên - Hoạt động nhĩm . 2 (I) bảng yêu cầu HS nhận xét, gĩp Kết quả: 1 a b ý Khố 24 i 3 1 1 Năng Thời a . a lượ 2 60 40 suất gian ng 1 1 (cv/ngà HTCV b b cơn 60 60 y) (ngày) g 1 1 việc x 40 x 40 1 1 y 60 Đội x 1 1 A (x > 0) x y 60 Đội y 1 (TMĐK) 1 B (y > 0) y Trả lời: Đội A làm riêng hồn x + y thành cơng việc trong 40 ngày, đội Hai 1 1 24 B làm riêng hồn thành cơng việc đội (= ) 24 trong 60 ngày . Hệ phương trình : 3 1 x y x 2 40 1 1 x y y 24 60 Vậy thời gian đội A làm riêng 1 hồn thành cơng việc là : 40 x (ngày).Thời gian đội B làm riêng 1 - Em cĩ nhận xét gì về cách hồn thành cơng việc là : 60 y giải này? (ngày) - Nhấn mạnh để HS ghi nhớ: - Cách giải này chọn ẩn gián tiếp khi lập phương trình dạng tốn nhưng hệ phương trình lập và làm chung, làm riêng, khơng giải đơn giản hơn. Cần chú ý, để được cộng cột thời gian, được GV: Phạm Thùy Giang - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - An Lão
  8. Kế hoạch bài dạy ĐS 9 Kì 2 Năm học: 2023 - 2024 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ NỘI DUNG CẦN ĐẠT cộng cột năng suất, năng suất trả lời bài tốn phải lấy số nghịch và thời gian của cùng một dịng đảo của nghiệm hệ phương trình. là hai số nghịch đảo của nhau. Tuy nhiên khi giải dạng tốn “ Làm chung – làm riêng” ta nên chọn ẩn trực tiếp sẽ cho phép ta dễ dàng hơn trong việc lập hệ phương trình, sau đĩ ta giải hệ phương trình bằng phương pháp đặt ẩn phụ C. Hoạt động luyện tập - Gọi HS nhắc lại các bước giải - Vài HS đứng tại chỗ trả lời bài tốn bằng cách lập hệ Bước 1. Lập hệ phương trình: phương trình - Chọn các ẩn Bài 28 SGK tr 22 - Biểu diễn Bài 28 SGK , tr 22 - Treo bảng phụ nêu đề bài - Lập các phương trình. Gọi số lớn hơn là x và số nhỏ hơn - Hãy nhắc lại cơng thức liên hệ Bước 2. Giải hệ phương trình. là y (x, y N; y > 124) . giữa số bị chia, số chia, thương Bước 3. Trả lời: Theo đề bài tổng của hai số bằng và số dư . - Đọc và tìm hiểu đề bài. 1006 ta cĩ :x + y = 1006 (1) - Yêu cầu HS lập hệ phương - HS.TB Số lớn chia cho số nhỏ được trình và gọi 1 HS lên bảng trình (Số bị chia) = (số chia) thương là 2 và số dư là 124 ta cĩ : bày (thương) + (số dư) . x = 2y + 124 (2) - Gọi HS nhận xét, bổ sung bài - HS. TBK lên bảng trình bày Từ (1) và (2) ta cĩ hệ phương làm của bạn - Vài HS nhận xét, bổ sung x y 1006 bài làm của bạn trình : x 2y 124 - Gọi một HS khác lên bảng giải - HS.TBY lên bảng giải hệ x 712 hệ phương trình và kết luận phương trình và kết luận y 294 (TMĐK) Vậy số lớn là 712, số nhỏ là 294 - Phân tích bài tốn vào bảng Bài 30 SGK tr22 tĩm tắt sau và lập hệ phương Bài 30 SGK tr22 - Yêu cầu HS phân tích bài tốn trình? - Phân tích bài tốn vào bảng tĩm vào bảng tĩm tắt sau và lập hệ tắt sau và lập hệ phương trình? S(km v(km/ phương trình? t(giờ) S(km) v(km/h) t(giờ) ) h) Dự định Dự x y Nếu xe định x > 0 y > 0 chạy chậm GV: Phạm Thùy Giang - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - An Lão
  9. Kế hoạch bài dạy ĐS 9 Kì 2 Năm học: 2023 - 2024 Nếu xe Nếu xe chạy - HS.TBK trả lời chạy x 35 y+2 nhanh + Nếu xe chạy chậm thì chậm - Hãy viêt biểu thức biểu thị quãng đường AB là: Nếu xe quãng đường AB trong 2 trường x 35(y 2) (1) chạy x 50 y-1 hợp : + Nếu xe chạy nhanh thì nhanh + Nếu xe chạy chậm ? quãng x 35(y 2) (1) + Nếu xe chạy nhanh ? đường AB là: x 50(y 1) x 50(y 1) (2) (2) Kết hợp (1) và (2) ta cĩ : Kết hợp (1) và (2) ta cĩ : x 35 y 2 - Yêu cầu HS về nhà giải hệ x 35 y 2 x 50 y 1 phương trình và trả lời x 50 y 1 Giải hệ phương trình ta tìm được x = 350 ; y = 8 Vậy quãng đường AB là 350 km và thời điểm xuất phát của ơ tơ tại A là : 12- 8 = 4 (giờ sáng) Bài 32 SGK tr 23 Bài 32 SGK tr 23 . - Treo bảng phụ nêu đề bài - Đọc và tìm hiểu đề bài . T.gian Năng suất - Hãy tĩm tắt đề bài ? (đề bài cho - HS.TB trả lời . chảy đầy gì? hỏi gì ? ) 24 bể + Hai vịi chảy h đầy bể . - Lưu ý HS là sau khi Vịi I chảy 5 Hai 24 5 (h) (bể) 1 mình trong 9 giờ thì cả hai vịi + Vịi I chảy 9h+Hai vịi chảy vịi 5 24 6 6 Vịi I x(h) 1 phải cùng chảy trong h nửa h đầy bể . (bể) 5 5 x mới đầy bể + Hỏi nếu chỉ mở vịi II sau bao Vịi y(h) 1 (bể) lâu đầy bể ? II y - Treo bảng phụ kẻ sẵn khung (3 24 ĐK : x, y > cột, 4 dịng) , yêu cầu HS lập 5 bảng phân tích đại lượng . 1 1 5 1 1 5 x y 24 x y 24 - Hãy nêu điều kiện của ẩn ? 9 5 6 9 3 . 1 - Hãy lập hệ phương trình ? - HS đứng tại chổ trình bày kết x 24 5 x 4 - Hãy nêu cách giải hệ phương quả phân tích điền vào bảng 1 1 5 y 8 trình và trả lời ? 12 y 24 x 12 hướng dẫn cách trình bày lời giải - Tốn làm chung, làm riêng và x 12 bài tốn vịi nước chảy cĩ cách phân (TMĐK) - Qua tiết học hơm nay ta thấy tích đại lượng và giải tương tự Vậy nếu ngay từ đầu chỉ mở vịi như nhau. thứ hai thì sau 8 giờ đầy bể GV: Phạm Thùy Giang - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - An Lão
  10. Kế hoạch bài dạy ĐS 9 Kì 2 Năm học: 2023 - 2024 cách phân tích đại lượng và giải tốn làm chung, làm riêng như thế nào với loại tốn vịi nước chảy ? - GV: Hãy nêu các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình ? - HS nhắc lại các bước giải - GV: Khi giải bài tốn làm chung - lam riêng cần phải lưu ý điều gì? - HS trả lời D. Hoạt động vận dụng HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ NỘI DUNG CẦN ĐẠT Hoạt động 1: Luyện tập Bài 31 SGK Tr 24 Dạng1: Tốn hình học - Yêu cầu HS đọc to đề bài Bài tập 31/ SGK - Trong bài tốn này cĩ những Gọi cạnh tam giác vuơng lần lượt đại lượng nào? là x, y (cm) x>0, y> 0 -Diện tích của tam giác vuơng là: - Hãy điền vào bảng phân tích 1 x.y . đại lượng sau , nêu điều kiện của 2 ẩn. - Nếu tăng mỗi cạnh lên 3cm thì CGV CGV Diện CGV CGV Diện cạnh tam giác là:x+3, y+3 diện tích t1 t2 tích t1 t2 tích tam giác là: (x+3).(y+3):2 BĐ BĐ x y xy:2 Theo đề bài ta cĩ phương trình: Tăng Tăng x+3 y+3 (x+3).(y+3)- x.y =36.2 Giảm Giảm x-2 y-4 -Nếu giảm một cạnh đi 2cm, một - Lập hệ phương trình bài tốn. cạnh đi 4cm thì cạnh tam giác là: - Gọi HS đứng tại chỗ trình bày x-2; y-4 diện tích tam giác là: – GV ghi bảng (x-2).(y-4) ta cĩ phương trình: - Yêu cầu HS tự giải hệ x.y - (x-2).(y-4) = 26.2 Rồi kết luận Ta cĩ hệ pt: 4x 2y 60 x 9 3x 3y 63 y 12 Bài 34 SGK Tr 24 Dạng 2: Loại tốn tăng giảm, thêm , bớt - Yêu cầu HS đọc to đề bài - Vài HS đọc to đề bài. Bài 34 SGK Tr 24 - Trong bài tốn này cĩ những - Trong bài tốn này cĩ các đại đại lượng nào? lượng là :Số luống, số cây trồng GV: Phạm Thùy Giang - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - An Lão
  11. Kế hoạch bài dạy ĐS 9 Kì 2 Năm học: 2023 - 2024 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ NỘI DUNG CẦN ĐẠT 1 luống và số cây cả vườn Số - Hãy điền vào bảng phân tích Số cây Số cây đại lượng sau , nêu điều kiện của - HS. TB lên bảng điền , cả luố 1 cả vườn ẩn. lớp điền vào bảng của mình ng luốn Số Số g Số cây cây - HS.TBK đứng tại chỗ trình Ban đầux y xy (cây) luố 1luố cả bày Thđổi 1x+8 y-3 (x+8)(y-3) ng ng vườn Thđổi 2x-4 y+2 (x-4)(y-2) Ban đầu Thđổi1 Gọi x là số luống rau trong vườn; Thđổi 2 y là số cây rau mỗi luống. Điều - Lập hệ phương trình bài tốn. kiện x, y nguyên dương. - Gọi HS đứng tại chỗ trình bày Ta có hệ phương trình: – GV ghi bảng (x 8)(y 3) xy 54 - Yêu cầu HS về nhà giải hệ và (x 4)(y 2) xy 32 trả lời 3x 8y 30 x 50 2x 4y 40 y 15 Vậy số luống rau cải bắp trồng trong vườn lúc đầu là: 750 cây. Dạng 3: Tốn làm chung – làm - Yêu cầu học sinh đọc đề bài. riêng. Bài 38 SGK tr 24 - Hãy nêu biểu thức biểu diễn Gọi thời gian chỉ mở vòi thứ nhất lượng nước chảy trong một giờ chảy đầy bể là x (giờ); thời gian của từng vòi nước? chỉ mở vòi thứ hai chảy đầy bể là - Hãy nêu biểu thức biểu diễn y (giờ). Điều kiện x>0; y>0. lượng nước chảy trong 10 phút ( 1 Trong 1 giờ vòi thứ nhất chảy giờ) vòi thứ nhất? 1 6 được: (bể); vòi thứ hai chảy x - Hãy nêu biểu thức biểu diễn 1 lượng nước chảy trong 12 phút ( được: (bể). y 1 giờ) vòi thứ hai? - Học sinh tiến hành thảo luận 1 5 Trong 10 phút ( giờ) vòi thứ nhóm, sau đó cử đại diện trả 6 - Yêu cầu học sinh tiến hành 1 lời. nhất chảy được: (bể). thảo luận nhóm. 6x - GV chốt PP GV: Phạm Thùy Giang - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - An Lão
  12. Kế hoạch bài dạy ĐS 9 Kì 2 Năm học: 2023 - 2024 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRỊ NỘI DUNG CẦN ĐẠT 1 Trong 12 phút ( giờ) vòi thứ hai 5 1 chảy được: (bể). 5y 4 1giờ 20phút = ta cĩ hpt: 3 1 1 3 x y 4 x 2 1 1 2 y 4 6x 5y 15 Sau khi thử lại ta thấy kết quả thỏa mãn yêu cầu của bài toán. Vậy: Vòi thứ chảy đầy bể trong 2 giờ; Vòi thứ hai chảy đầy bể trong 3 giờ. - G: Cho H làm bài 37 - H: Đọc đề bài, tĩm tắt bài Dạng 4: Tốn chuyển động tốn Bài 37/24(SGK): - G: Trong bài tốn cĩ những đối - H: 1 H lên bảng giải bài Gọi vận tốc của vật cđộng nhanh tượng nào? Cĩ những đại lượng tốn. là x (cm/ s) và vtốc của vật cđộng nào liên quan? chậm là y (cm/ s) (x > y > 0) Chu vi đường trịn là 20 (cm) Sau 20s vật chuyển động nhanh đi * Qua bài học các em cần nắm được 20x (cm) và vật cđộng chậm vững những kiến thức nào? đi được là 20y (cm) Vì khi cđ cùng chiều sau 20s hai vật gặp nhau nên ta cĩ pt: 20x - 20y = 20 x - y = (1) Vì khi cđ ngược chiều sau 4s hai vật gặp nhau nên ta cĩ pt: 4x + 4y = 20 x + y = 5 (2) Từ (1) và (2) ta cĩ hệ pt: x y x 3 (TMĐK) x y 5 y 2 Vậy vận tốc của hai vật là 3 cm/s và 2 cm/s. E. Hoạt động tìm tịi mở rộng * Hướng dẫn tìm tịi ở nhà: GV: Phạm Thùy Giang - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - An Lão
  13. Kế hoạch bài dạy ĐS 9 Kì 2 Năm học: 2023 - 2024 - Học bài: + Về nhà học bài nắm chắc các bước giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình + Xem lại các ví dụ, dạng tốn đã giải tại lớp + Về nhà học bài theo hướng dẫn trên. Tự trình bày để hồn chỉnh lời giải bài 32 SGK - Ra bài tập về nhà: + Tiết 1: Về nhà làm các bài 29;30 tr 22 SGK. Bài 35; 36 ; 37 tr 9 SBT + Tiết 2: Làm các bài tập 31;33;34 (tr 23,24 SGK) + Tiết 3, 4: Làm các bài tập 36, 37, 38, 39 tr 24, 25 SGK ; - Chuẩn bị bài mới: + Ơn tập các bước giải bài tốn bằng cách lập hệ phương trình + Vẽ bản đồ tư duy tổng kết kiến thưc chương + Chuẩn bị tiết sau ơn tập chương IV. PHỤ LỤC GV: Phạm Thùy Giang - Trường THCS Nguyễn Chuyên Mỹ - An Lão