Đề thi thử tuyển sinh vào Lớp 10 môn Toán - Trường THPT Lương Ngọc Quyến - Năm học 2024-2025 (Có đáp án)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi thử tuyển sinh vào Lớp 10 môn Toán - Trường THPT Lương Ngọc Quyến - Năm học 2024-2025 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
de_thi_thu_tuyen_sinh_vao_lop_10_mon_toan_truong_thpt_luong.pdf
Nội dung tài liệu: Đề thi thử tuyển sinh vào Lớp 10 môn Toán - Trường THPT Lương Ngọc Quyến - Năm học 2024-2025 (Có đáp án)
- SỞGDĐT THÁI NGUYÊN THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT LẦN 1 TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN NĂM HỌC 2024-2025, MÔN TOÁN Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian phát đề 3x 2 y 6 Câu 1 (1,0điểm). Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình x2 y 2 Câu 2 (1,0điểm). Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức 3 .25 1 A2 3 2 a 3 ( 9).( 3) 300 2 4a2 4 a 1 biết a . 4 2 Câu 3 (1,0điểm). Cho phương trình bậc hai 2 2 1 0.xmx a) Không dùng máy tính cầm tay, giải phương trình trên với 1.m 2 2 b) Tìm các giá trịcủam để phương trình trên có hai nghiệm 1,xx 2 thỏa mãn:1 2 1 2 7.xx x x Câu 4 (1,0điểm). Xác định hàm số y ax b, biết đồ thịcủa hàm số là đường thẳng song song với đường 2 1yxvàđi quađiểm 1; 3M . x x1 x 1 Câu 5 (1,0điểm). Rút gọn biểu thức B x x , với 0 1.x x 1 x 1 Câu 6 (1,0điểm).Một người nông dân trồng hoa trên một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 15m. Cuối vụ thu hoạch, bình quân ngườiđó bán được 20.000 đồng tiền hoa trên mỗi mét vuông đất. Tính chiều dài và chiều rộng mảnh vườnđó. Biết tổng số tiền bán hoa cuối vụtừmảnh vườn, ngườiđó thu được là 252 triệuđồng. Câu 7 (1,0điểm). Cho tam giác ABC vuông tạiA có AB = 3cm, AC = 4cm.Kẻ đường caoAH. Tính độ dài cácđoạn thẳng AH, BH,CH. Câu 8 (1,0điểm).Từvị trí A người ta quan sát một cây cao như hình vẽ. Biết 4mAH, 20mHB, 450 .BACTính chiều cao của cây (kết quảlấy đến hàng phần chục). Câu 9 (1,0điểm). Cho đường tròn O1 và O2 tiếp xúc ngoài tại A và một đường thẳng d tiếp xúc với 1 ,OO 2 lần lượt tại ,BC. a) Tính tổng số đo của hai góc BO1 O 2 và 2 1.COO b)Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tạiA. Câu 10 (1,0điểm). Cho đường tròn ;OR và dây BC cố định khôngđi qua O . Trên cung BC lấy điểm A sao cho tam giác ABC nhọn và AB AC. Các đường cao ,,AD BEcủa CF tam giác ABC cắt nhau tại H . a) Chứng minh H là tâm đường tròn nội tiếp DEF. b)Gọi S làđiểm đối xứng với A qua EF . Chứng minh bađiểm ,,AOthẳ Sng hàng. Hết Họ và tên thí sinh: Số báo danh: Phòng thi:
- SỞGD&ĐT THÁI NGUYÊN HƯỚNG DẪN CHẤM TRƯỜNG THPT THI THỬ TUYỂN SINH LỚP 10 THPT LẦN 1 LƯƠNG NGỌC QUYẾN MÔN: TOÁN, Nămhọc 2024-2025 I. Hướng dẫn chung - Giám khảocầnnắmvững yêu cầucủa hướng dẫn chấm để đánh giáđúng bài làm của thí sinh. Thí sinh làm cách khácđáp án nếuđúng vẫn chođiểmtốiđa. - Khi vậndụngđáp án và thangđiểm, giám khảo cần chủ động, linh hoạtvới tinh thần trân trọng bài làm củahọc sinh. -Nếu có việc chi tiết hóađiểmcác ýcần phải đảmbảo không sai lệch vớitổngđiểm và được thống nhất trong toàn tổchấm thi. -Điểm toàn bài là tổngđiểm của các câu trong bài thi, chấmđiểmlẻ đến 0,25 và không làm tròn. II.Đáp án và thangđiểm Câu Nội dung Điểm 1 3x 2 y 6 (1điểm) Không dùng máy tính cầm tay, giải hệ phương trình x2 y 2 4y 0 1 0,5 x y 1 2 x 2 0,25 y 0 Vậy: Hệ phương trình có 1 nghiệm ; (2;0)xy 0,25 Chú ý: Thí sinh chỉ có kết quảđúng mà không trình bày cách làm thì cho 0,25. 2 Không dùng máy tính cầm tay, rút gọn biểu thức (1điểm) 3 .25 1 A2 3 2 a 3 ( 9).( 3) 300 2 4a2 4 a 1 biết a . 4 2 0,25 A232 a 9310353 2a 1 2 6 3 2 2 1Aa a 0,25 1 Vì a 2 a 1 0 2 a 1 1 2a 2 0,25 A6 3 2 a 1 2 a 6 3 1 0,25 3 Cho phương trình bậc hai 2 2 1 0.xmx (1điểm) a) Không dùng máy tính cầm tay, giải phương trình trên với 1.m b) Tìm các giá trịcủa m để phương trình trên có hai nghiệm 1,xx 2 thỏa mãn: 2 2 1 2 1 2 7.xx x x a)Với 1mta được phương trình 2 2 1 0.xx 0,25 Ta có ' 2 0.Dođó phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt là 11 2, 2 1 2.xx 0,25 b)Tacó '2 1 0, .mmDođó phương trình luôn có hai nghi ệm phân biệt. Theođịnh lí Vi-ét thì: 1 2 2xxvà 1 2 m1.xx 0,25 2 2 2 2 2 Ta có: x1 x 2 x 1 x 2 7 x1 x 2 3x 1 x 2 7 4m + 3 = 7 m = 1
- m 1 .Vậy: 1;1 .m 0,25 m 1 4 Xác định hàm số y ax b, biết đồ thịcủa hàm số là đường thẳng song song với (1điểm) đường 2 1yxvàđi quađiểm 1; 3M . a 2 - Vì đồthị hàm số song song với đường thẳng 2 1yxnên 0,25 b 1 - Đồthị hàm số đi quađiểm 1; 3M nên 3ab 0,25 Mà 2 1ab(TMĐK) 0,25 Vậy hàm sốcần tìm là 2 1.yx 0,25 5 x x1 x 1 (1điểm) Rút gọn biểu thức B x x , với 0 1.x x 1 x 1 x x1 x 1 x 1 B . x x 0,25 x 1 x x B . x x 0,25 x 1 x2 x B 0,25 x 1 B x 0,25 6 Một người nông dân trồng hoa trên mộtmảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài (1điểm) hơn chiềurộng 15m. Cuốivụ thu hoạch, bình quân ngườiđó bán được 20.000 đồng tiền hoa trên mỗi mét vuông đất. Tính chiều dài và chiều rộng mảnh vườn đó. Biếttổng số tiền bán hoa cuốivụtừmảnh vườn, ngườiđó thu được là 252 triệuđồng. Gọi ()xmlà chiều dài mảnh vườn 15x , chiều rộng mảnh vườn là 15x. 252.000.000 Diện tích mảnh vườn là 12600 m2 . 0,25 20.000 Ta có phương trình: x x15 12600 x2 15x 12600 0. 0,25 Phương trình có 225 50400 50625 0 nên có hai nghiệm 15 50625 15 50625 0,25 x 120, x 105 (loại). 1 22 2 Vậy chiều dài mảnh vườn là 120( )mvà chiều rộng mảnh vườn là 105( )m 0,25 7 Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm. Kẻ đường cao AH. Tính độ (1điểm) dài cácđoạn thẳng AH, BH, CH. Áp dụng định lí Pitago, ta có: Hình A vẽ 0,25 BC = AB2 + AC 2 3 2 42 5 B C 0,25 H Áp dụng hệthức lượng trong tam giác vuông ABC:
- AB.AC 3.4 AB.AC = BC.AH AH = 2,4 0,25 BC 5 AB23 2 BH 1,8 ( cm ) BC 5 0,25 CH BC BH 5 1,8 3,2 ( cm ) Chú ý: Thí sinh không vẽ hình thì không chođiểm khi tính AH, BH, CH. 8 Từvị trí A người ta quan sát một cây cao như hình vẽ. (1điểm) Biết 4mAH, 20mHB, 45BAC. Tính chiều cao của cây (làm tròn kết quả đến hàng phần chục). C x 20m A M 4m 4m H 20m B Kẻ AM BCthì AHBM là hình chữ nhật Vì tam giác AHB vuông tại H nên ta có AB AH2 HB 2 4 26 . 0,25 BH 5 Ta có sin BAH BAH 78,69 ABC 78,69 ACB 56,31 . AB 26 0,25 Mà ABC BAH 78,69 ACB 1800 ABC BAC 56,31 Tam giác AMC vuông tạiM, có: AM AM 20 tan ACB CM 13,3 . CM tan ACB tan 56,31 0,25 Suy ra BC CM MB13,3 4 17,3. Vậy chiều cao của cây bằng 17,3( )m 0,25 Chú ý: Thí sinh không vẽ hình không chođiểm. 9 Cho đường tròn O1 và O2 tiếp xúc ngoài tại Avà một đường thẳng d tiếp xúc (1điểm) với 1 ;OO 2 lần lượt tại ,BC. a) Tính tổng số đo của hai góc BO1 O 2 và 2 1.COO b) Chứng minh rằng tam giác ABC vuông tạiA
- B C A O1 O2 a) Tứ giácO 1BCO2 có 0 0,25 BO1 O 2 O 1 O 2 C O 2 CB CBO1 360 0 0 mà OCB2 90 , CBO 1 90 0 Nên BOO1 2 OOC 1 2 180 0,25 b) Xét O1 có OBOA1 1 O1 AB cân tại O1 O1 BA O 1 AB Xét O2 có OCOA2 2 O2 CA cân tại O2 O2 CA O 2 AC . 0 Tam giác AO1 B có BO1 O 2180 O 1 BA O1 AB 0 và tam giác AO2 C có O1 O 2 C180 O2 CA O 2 AC BOO OOC 180 0 180 O BA O AB 180 O CA O AC 180 1 2 1 2 1 1 2 2 0,25 2O1 AB O 2 AC 180 O1 AB O 2 AC90 BAC 90 ABC vuông tại A. 0,25 Chú ý: Học sinh không vẽ hình không chođiểm. 10 Cho đường tròn OR; và dây BC cố định khôngđi qua O . Trên cung BC (1điểm) lấyđiểm A sao cho tam giác ABC nhọn và AB AC . Các đường cao AD,, BE CF của tam giác ABC cắt nhau tại H . a)Chứng minh H là tâm đường tròn nội tiếp DEF b)Gọi S làđiểm đối xứng với A qua EF . Chứng minh bađiểm AOS,, thẳng hàng a) Ta có tứ giác BFHD nội tiếp (vì FD 90 0 90 0 180 0 )
- HDF FBH(góc nội tiếp chắn FH ) (1) Tứ giác DHEC nội tiếp 900 90 0 180DE 0 0.25 HDE HCE(góc nội tiếp chắn HE ) (2) Tứ giác BFEC nội tiếp ( 90F0 và 90E0 cùng nhìn BC một góc 900 ) FBE FCE(góc nội tiếp chắn FE ) (3) Từ (1), (2), (3) DH là đường phân giác của FDE Chứng minh tương tựtacó FH là đường phân giác của DFE H là tâm đường tròn nội tiếp tam giác DEF 0.25 b)Gọi I là giaođiểmcủa AK và EF 1 1 Ta có ABC sđ AC , KAC sđ CK 2 2 1 1 ABC KACsđ AK = 1800 90 0 2 2 0.25 Mà ABC FEA(vì cùng bù với )FEC Từ đó suy ra 90FEA0 hay IEA KAC IAE 900 AIE 90 0 AK EFtại I hay AO EF(4) Mặt khác S làđiểm đối xứng với A qua EF EFlà đường trung trực củađoạn thẳng AS EF AS(5) 0.25 Từ (4) và (5) ,AOcùng AS thuộc một đường thẳng hay ;;AOthẳ Sng hàng Chú ý : Thí sinh không vẽ hình không chođiểm. Hết